Kia Sorento

15/10/2026

Kia Sorento

Kia Sorento là mẫu SUV 7 chỗ (hybrid, xăng, dầu, hybrid sạc ngoài), hiện phân phối 8 phiên bản với giá niêm yết từ 1,149 tỷ. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Kia Sorento các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
1.6 Hybrid Premium1.149.000.000 đ1.280.623.400 đ
2.5G Signature FWD1.199.000.000 đ1.335.623.400 đ
2.5G Signature AWD1.279.000.000 đ1.423.623.400 đ
2.2D Signature FWD1.339.000.000 đ1.489.623.400 đ
1.6 Turbo HEV Signature FWD1.349.000.000 đ1.500.623.400 đ
1.6 Plug-in Hybrid Premium1.399.000.000 đ1.555.623.400 đ
1.6 Turbo HEV Signature AWD1.399.000.000 đ1.555.623.400 đ
2.2D Signature AWD1.419.000.000 đ1.577.623.400 đ

Giá tham khảo cập nhật 13/09/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Kia Sorento

Nội thất và khoang lái

Tiện ích và công nghệ

Thông số kỹ thuật Kia Sorento

Thông số1.6 Hybrid Premium2.5G Signature FWD2.5G Signature AWD2.2D Signature FWD1.6 Turbo HEV Signature FWD1.6 Plug-in Hybrid Premium1.6 Turbo HEV Signature AWD2.2D Signature AWD
Động cơ & vận hành
Động cơ1.6 Turbo xăng + mô-tơ điện (hybrid)Smartstream 2.5G xăngSmartstream 2.5G xăngSmartstream 2.2D dầuSmartstream 1.6T HEV (xăng tăng áp + mô-tơ điện)1.6 Turbo xăng + mô-tơ điện (PHEV)Smartstream 1.6T HEV (xăng tăng áp + mô-tơ điện)Smartstream 2.2D dầu
Công suất178 mã lực177 mã lực177 mã lực198 mã lực232 mã lực178 mã lực232 mã lực198 mã lực
Mô-men xoắn265 Nm232 Nm232 Nm440 Nm367 Nm265 Nm367 Nm440 Nm
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpLy hợp kép ướt 8 cấp (8DCT)Tự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpLy hợp kép ướt 8 cấp (8DCT)
Dẫn động4 bánh toàn thời gian (AWD)Cầu trước (FWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu & pin
Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp)4,8 L/100 km4,8 L/100 km
Bình nhiên liệu67 lít67 lít67 lít67 lít67 lít47 lít67 lít67 lít
Dung lượng pin1,5 kWh13,8 kWh
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.810 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm4.810 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm4.815 x 1.900 x 1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm176 mm176 mm176 mm176 mm176 mm176 mm176 mm176 mm
Trọng lượng không tải1.950 kg2.090 kg
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Mâm / lốp19 inch (235/55R19)20 inch (255/45R20)20 inch (255/45R20)20 inch (255/45R20)19 inch (235/55R19)19 inch19 inch (235/55R19)20 inch (255/45R20)
An toàn & xuất xứ
Túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí
Xuất xứLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam

Hình ảnh trong bài: Kia Việt Nam (THACO Auto). Xem nguồn chi tiết