Kia Sportage

15/10/2026

Kia Sportage

Kia Sportage là mẫu SUV 5 chỗ (xăng, hybrid), hiện phân phối 8 phiên bản với giá niêm yết từ 769 triệu. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Kia Sportage các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
2.0G Deluxe769.000.000 đ862.230.700 đ
2.0G Premium819.000.000 đ917.230.700 đ
2.0G Luxury839.000.000 đ939.230.700 đ
2.0G Signature929.000.000 đ1.038.230.700 đ
1.6 Turbo HEV Premium999.000.000 đ1.115.230.700 đ
1.6 Turbo HEV Signature1.049.000.000 đ1.170.230.700 đ
1.6 Turbo HEV Signature AWD1.099.000.000 đ1.225.230.700 đ
1.6 Turbo Signature AWD1.099.000.000 đ1.225.230.700 đ

Giá tham khảo cập nhật 13/09/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Kia Sportage

Nội thất và khoang lái

Tiện ích và công nghệ

Thông số kỹ thuật Kia Sportage

Thông số2.0G Deluxe2.0G Premium2.0G Luxury2.0G Signature1.6 Turbo HEV Premium1.6 Turbo HEV Signature1.6 Turbo HEV Signature AWD1.6 Turbo Signature AWD
Động cơ & vận hành
Động cơSmartstream 2.0G xăngSmartstream 2.0G xăngSmartstream 2.0G xăngSmartstream 2.0G xăngSmartstream 1.6 T-GDi + mô-tơ điện (hybrid)Smartstream 1.6 T-GDi + mô-tơ điện (hybrid)Smartstream 1.6 T-GDi + mô-tơ điện (hybrid)Smartstream 1.6 T-GDi xăng
Dung tích xi-lanh1.999 cc1.999 cc1.999 cc1.999 cc1.598 cc1.598 cc1.598 cc1.598 cc
Công suất154 mã lực154 mã lực154 mã lực154 mã lực232 mã lực232 mã lực232 mã lực177 mã lực
Mô-men xoắn192 Nm192 Nm192 Nm192 Nm367 Nm367 Nm367 Nm265 Nm
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpLy hợp kép 7 cấp (DCT)
Dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu & pin
Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp)4,9 L/100 km4,9 L/100 km4,9 L/100 km
Bình nhiên liệu54 lít54 lít54 lít54 lít54 lít
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.685 x 1.865 x 1.660 mm4.660 x 1.865 x 1.700 mm4.685 x 1.865 x 1.660 mm4.660 x 1.865 x 1.700 mm4.685 x 1.865 x 1.665 mm4.685 x 1.865 x 1.665 mm4.685 x 1.865 x 1.665 mm4.660 x 1.865 x 1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm
Khoảng sáng gầm181 mm190 mm181 mm190 mm181 mm181 mm181 mm190 mm
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Mâm / lốp19 inch (235/55R19)19 inch (235/55R19)19 inch (235/55R19)19 inch (235/55R19)18 inch (235/60R18)18 inch (235/60R18)18 inch (235/60R18)19 inch (235/55R19)
An toàn & xuất xứ
Túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí
Xuất xứLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam (Chu Lai)Lắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam (Chu Lai)Lắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam (Chu Lai)

Hình ảnh trong bài: Kia Việt Nam (THACO Auto). Xem nguồn chi tiết