Mercedes-Benz E-Class

15/10/2026

Mercedes-Benz E-Class

Mercedes-Benz E-Class là mẫu Sedan 5 chỗ máy xăng, hiện phân phối 3 phiên bản với giá niêm yết từ 2,189 tỷ. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Mercedes-Benz E-Class các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
E 200 Avantgarde2.189.000.000 đ2.424.230.700 đ
E 200 Exclusive2.589.000.000 đ2.864.230.700 đ
E 300 AMG3.259.000.000 đ3.601.230.700 đ

Giá tham khảo cập nhật 09/10/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Mercedes-Benz E-Class

Nội thất và khoang lái

Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz E-Class

Thông sốE 200 AvantgardeE 200 ExclusiveE 300 AMG
Động cơ & vận hành
Động cơXăng 2.0L tăng áp I4 (M254) mild-hybrid 48VXăng 2.0L tăng áp I4 (M254) mild-hybrid 48VXăng 2.0L tăng áp I4 (M254) mild-hybrid 48V
Dung tích xi-lanh1.999 cc1.999 cc1.999 cc
Công suất204 mã lực204 mã lực258 mã lực
Mô-men xoắn320 Nm320 Nm400 Nm
Hộp sốTự động 9 cấp (9G-TRONIC)Tự động 9 cấp (9G-TRONIC)Tự động 9 cấp (9G-TRONIC)
Dẫn độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)
Tăng tốc 0–100 km/h7,5 giây7,5 giây6,3 giây
Tốc độ tối đa240 km/h240 km/h250 km/h
Nhiên liệu & pin
Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp)7,9 L/100 km8,9 L/100 km
Bình nhiên liệu80 lít80 lít80 lít
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.949 x 1.948 x 1.468 mm4.949 x 1.948 x 1.468 mm4.949 x 1.948 x 1.468 mm
Chiều dài cơ sở2.961 mm2.961 mm2.961 mm
Trọng lượng không tải1.810 kg1.810 kg1.855 kg
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Mâm / lốp18 inch19 inch20 inch
An toàn & xuất xứ
Túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí
Xuất xứLắp ráp trong nướcLắp ráp trong nướcLắp ráp trong nước

Hình ảnh trong bài: Mercedes-Benz Việt Nam. Xem nguồn chi tiết