Subaru Forester

15/10/2026

Subaru Forester

Subaru Forester là mẫu SUV 5 chỗ máy xăng, hiện phân phối 4 phiên bản với giá niêm yết từ 1,099 tỷ. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Subaru Forester các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
2.0i-L EyeSight1.099.000.000 đ1.225.230.700 đ
2.0i-S EyeSight1.199.000.000 đ1.335.230.700 đ
2.5i-L EyeSight1.299.000.000 đ1.445.230.700 đ
2.5i-S EyeSight1.399.000.000 đ1.555.230.700 đ

Giá tham khảo cập nhật 02/10/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Subaru Forester

Tiện ích và công nghệ

Thông số kỹ thuật Subaru Forester

Thông số2.0i-L EyeSight2.0i-S EyeSight2.5i-L EyeSight2.5i-S EyeSight
Động cơ & vận hành
Động cơXăng 2.0L Boxer 4 xi-lanhXăng 2.0L Boxer 4 xi-lanhXăng 2.5L Boxer 4 xi-lanhXăng 2.5L Boxer 4 xi-lanh
Dung tích xi-lanh1.995 cc1.995 cc2.498 cc2.498 cc
Công suất154 mã lực154 mã lực185 mã lực185 mã lực
Mô-men xoắn196 Nm196 Nm247 Nm247 Nm
Hộp sốCVTCVTCVTCVT
Dẫn động4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu & pin
Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp)7,6 L/100 km7,6 L/100 km7,4 L/100 km7,1 L/100 km
Bình nhiên liệu63 lít63 lít63 lít63 lít
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.625 x 1.815 x 1.730 mm4.625 x 1.815 x 1.730 mm4.655 x 1.830 x 1.730 mm4.655 x 1.830 x 1.730 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm2.670 mm2.670 mm2.670 mm
Khoảng sáng gầm220 mm220 mm220 mm220 mm
Trọng lượng không tải1.613 kg1.634 kg
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Mâm / lốp18 inch18 inch
An toàn & xuất xứ
Túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí
Xuất xứNhập khẩu Thái LanNhập khẩu Thái LanNhập khẩu Nhật BảnNhập khẩu Nhật Bản

Hình ảnh trong bài: Subaru Việt Nam. Xem nguồn chi tiết